
Xe Tải TMT 3.5 Tấn Captain E350 - Thùng 4.35m | Giá Lăn Bánh Mới Nhất
Giá Lăn Bánh chỉ từ: 423.000.000 VNĐ
Xe tải TMT 3.5 tấn Captain E350 sở hữu khối động cơ Isuzu Euro 5 mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu cùng kích thước lòng thùng rộng rãi 4.35m x 1.85m x 1.85m (thể tích 15 khối). Xe được trang bị hệ thống an toàn vượt trội với phanh thủy lực kết hợp chống bó cứng ABS và cảm biến lùi 3 mắt. Giá lăn bánh TMT Captain E350 chỉ từ 423.000.000 VNĐ, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 80% với thủ tục nhanh gọn.
Xe tải TMT 3.5 tấn Captain E350 sở hữu khối động cơ Isuzu Euro 5 mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu cùng kích thước lòng thùng rộng rãi 4.35m x 1.85m x 1.85m (thể tích 15 khối). Xe được trang bị hệ thống an toàn vượt trội với phanh thủy lực kết hợp chống bó cứng ABS và cảm biến lùi 3 mắt. Giá lăn bánh TMT Captain E350 chỉ từ 423.000.000 VNĐ, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 80% với thủ tục nhanh gọn.
1. ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN XE TẢI TMT CAPTAIN E350
- - Tải trọng: 3490 kg
- - Kích thước Tổng thể: 6165 x 1990 x 2920 mm
- - Kích thước Thùng: 4350 x 1850 x 1850 mm (15 khối)
- - Động cơ ISUZU (JE493ZLQ5): 116 HP/3200 rpm
- - Lốp Casumina: 7.00R16
- - Trang Bị An Toàn: Hệ Thống Phanh(ABS), Cảm Biến Lùi 3 Mắt, Điều Hòa 2 chiều, Kính chỉnh điện và Khóa Điện thông minh.
- - Tải trọng: 3490 kg
- - Kích thước Tổng thể: 6165 x 1990 x 2920 mm
- - Kích thước Thùng: 4350 x 1850 x 1850 mm (15 khối)
- - Động cơ ISUZU (JE493ZLQ5): 116 HP/3200 rpm
- - Lốp Casumina: 7.00R16
- - Trang Bị An Toàn: Hệ Thống Phanh(ABS), Cảm Biến Lùi 3 Mắt, Điều Hòa 2 chiều, Kính chỉnh điện và Khóa Điện thông minh.
2. TRANG BỊ NGOẠI THẤT VÀ KHUNG GẦM











3. KHÔNG GIAN NỘI THẤT VÀ TIỆN ÍCH CABIN









THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI TMT CAPTAIN E350 3.5 TẤN THÙNG DÀI 4.4M
Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
Loại phương tiện | Ô tô tải |
Thương hiệu | TMT |
Phân khúc | Xe tải 3.5 tấn |
Tên thương mại | |
Khối lượng bản thân | 2930 kg |
Phân bố khối lượng bản thân (trước/sau) | 1405/1525 kg |
Số chỗ ngồi | 3 chỗ (bao gồm cả người lái) |
Khối lượng chuyên chở cho phép | 3490 kg |
Khối lượng toàn bộ cho phép | 6615 kg |
Phân bố khối lượng toàn bộ (trước/sau) | 2065/ 4550 kg |
Số trục | 02 trục |
Công thức bánh xe | 4 x 2 |
Khoảng cách trục | 3308 mm |
Kích thước bao ngoài (DxRxC) | 6165 x 1990 x 2920 mm |
Kích thước thùng hàng (DxRxC) | 4350 x 1850 x 1850 mm |
Vết bánh xe trước / sau | 1540 / 1550 mm |
Kiểu động cơ | JE493ZLQ5, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
Công suất lớn nhất | 85 kW / 3200 vòng/phút |
Dung tích xi lanh | 2771 cm³ |
Loại nhiên liệu | Diesel |
Hộp số | 5 số tiến + 1 số lùi, |
Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, có trợ lực |
Hệ thống phanh chính | Phanh Thủy lực |
Hệ thống Treo | Treo Phụ Thuộc |
Lốp xe | 7.00R16 |
Hệ thống an toàn | Phanh Thủy lực Phanh ABS( Chống bó cứng phanh) Cảm biến lùi |



